
|
TT |
Tên bài báo |
Tên tác giả |
Tên ấn phẩm |
Thời gian công bố |
Xếp hạng |
|
1 |
|
Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Thị Hồng Hải, Hoàng Phương Dung và các cộng sự |
|
Tháng 12/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
2 |
|
Chu Khánh Lân, Hoàng Phương Dung |
|
Tháng 12/ 2020 |
SSCI |
|
3 |
|
Nguyễn Vân Hà, Nguyễn Thị Việt Hà, Lê Tiến Trung, Nguyễn Thu Trâm |
|
Tháng 12/ 2020 |
- |
|
4 |
|
Nguyễn Vân Hà và các cộng sự |
|
Tháng 12/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
5 |
|
Phan Anh và các cộng sự |
|
Tháng 12/ 2020 |
Scopus Q2 |
|
6 |
|
Trương Thị Thùy Dương và cộng sự |
|
Tháng 11/ 2020 |
SCI, Scopus Q2 |
|
7 |
|
Trần Hồng Ngọc, Trần Bình Minh, Trần Mạnh Dũng, Thanh Kim Huệ |
|
Tháng 11/ 2020 |
- |
|
8 |
|
Đoàn Ngọc Thắng, Hoàng Phương Dung và các cộng sự |
|
Tháng 11/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
9 |
Evaluation of Financial Indicators of Construction Firms Listed in the Hanoi Stock Exchange |
Nguyễn Diệu Linh và cộng sự |
|
Tháng 11/ 2020 |
- |
|
10 |
|
Hoàng Quốc Thịnh và cộng sự |
|
Tháng 11/ 2020 |
SSCI, Scopus Q1 |
|
11 |
|
Nguyễn Văn Tiến và cộng sự |
|
Tháng 11/ 2020 |
Scopus Q2 |
|
12 |
|
Khuất Thị Bình và các cộng sự |
|
Tháng 11/ 2020 |
SCI, Scopus Q2 |
|
13 |
|
Phạm Đức Anh và các cộng sự |
|
Tháng 11/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
14 |
|
Nguyễn Thị Đông, Trần Thị Ái Diễm, Bùi Thị Hồng Chinh, Nguyễn Thị Dịu Hiền |
|
Tháng 11/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
15 |
|
Nguyễn Thị Đào và các cộng sự |
|
Tháng 10/ 2020 |
ESCI. Scopus Q4 |
|
16 |
|
Lê Hải Trung và các cộng sự |
|
Tháng 10/ 2020 |
Scopus Q1 |
|
17 |
|
Đoàn Ngọc Thắng, Hoàng Phương Dung và các cộng sự |
|
Tháng 10/ 2020 |
Scopus Q2 |
|
18 |
|
Ngô Thị Thu Hương và cộng sự |
|
Tháng 10/ 2020 |
- |
|
19 |
|
Nguyễn Thái Hà, Phan Đăng Hải và các cộng sự |
|
Tháng 10/ 2020 |
- |
|
20 |
|
Phan Đăng Hải và cộng sự |
|
Tháng 10/ 2020 |
- |
|
21 |
|
Nguyễn Vân Hà và các cộng sự |
|
Tháng 10/ 2020 |
- |
|
22 |
Cash-in-advance, export decision and financial constraints: Evidence from cross-country firm-level data |
Đoàn Ngọc Thắng, Vũ Thị Kim Chi, Nguyễn Thị Cẩm Thuỷ, Nguyễn Thị Hồng Hải và cộng sự |
|
Tháng 9/ 2020 |
SSCI, Scopus Q1 |
|
23 |
|
Phạm Mạnh Hùng, Phạm Đức Anh, Trương Hoàng Diệp Hương, Đào Bích Ngọc |
International journal of Innovation, creativity and change |
Tháng 9/ 2020 |
Scopus Q2 |
|
24 |
|
Lê Văn Luyện và các cộng sự |
|
Tháng 9/ 2020 |
Scopus Q2 |
|
25 |
|
Phạm Đức Anh và các cộng sự |
Tháng 9/ 2020 |
Scopus Q2 |
|
|
26 |
|
Lê Hải Trung |
|
Tháng 9/ 2020 |
Scopus Q1 |
|
27 |
|
Lê Văn Thịnh và các cộng sự |
|
Tháng 8/ 2020 |
Scopus Q1 |
|
28 |
Employees' motivation for creating international business venture: The role of received competence and job satisfaction |
Phạm Đức Anh, Bùi Thị Mến, Hoàng Phương Dung |
Asian Academy of management journal |
Tháng 8/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
29 |
Factors affecting students' self-learning ability and the effectiveness of self-learning activities |
Nguyễn Văn Thủy |
|
Tháng 8/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
30 |
|
Chu Khánh Lân, Hoàng Phương Dung |
|
Tháng 8/ 2020 |
SSCI, Scopus Q1 |
|
31 |
|
Trần Thị Thanh Hương, Phạm Thu Hằng |
|
Tháng 8/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
32 |
|
Nguyễn Văn Thủy |
|
Tháng 8/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
33 |
|
Nguyễn Văn Thủy |
|
Tháng 8/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
34 |
|
Lê Thị Thu Hà |
|
Tháng 8/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
35 |
|
Phạm Tiến Mạnh và các cộng sự |
Management |
Tháng 7/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
36 |
|
Trần Thị Xuân Anh, Ngô Thị Hằng, Nguyễn Thị Lâm Anh |
Academic journal of Interdisciplinary studies |
Tháng 7/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
37 |
Evaluation of leverage impact on the risk level of Vietnam water industry |
Phạm Tiến Mạnh, Nguyễn Thanh Phương |
|
Tháng 7/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
38 |
|
Ngô Thị Hằng, Trần Thị Xuân Anh và cộng sự |
|
Tháng 7/ 2020 |
SSCI |
|
39 |
|
Đoàn Ngọc Thắng, Hoàng Phương Dung, Phạm Thị Hoàng Anh |
|
Tháng 7/ 2020 |
SSCI |
|
40 |
|
Trần Thị Hải Lý |
|
Tháng 7/ 2020 |
SENSE A |
|
41 |
|
Lê Quốc Tuấn, Dương Ngân Hà, Nguyễn Thanh Phương |
|
Tháng 7/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
42 |
|
Nguyễn Văn Tiến và cộng sự |
|
Tháng 6/ 2020 |
Scopus Q2 |
|
43 |
|
Nguyễn Thị Lâm Anh và cộng sự |
|
Tháng 6/ 2020 |
Scopus Q2 |
|
44 |
|
Đinh Trần Ngọc Huy và các cộng sự |
|
Tháng 6/ 2020 |
- |
|
45 |
|
Phạm Tiến Mạnh, Nguyễn Thanh Phương |
Journal of Business and Economics |
Tháng 6/ 2020 |
- |
|
46 |
|
Đinh Trần Ngọc Huy và các cộng sự |
|
Tháng 6/ 2020 |
- |
|
47 |
|
Trần Hải Vân và cộng sự |
|
Tháng 6/ 2020 |
Scopus Q1 |
|
48 |
|
Nguyễn Tường Vân và cộng sự |
|
Tháng 6/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
49 |
|
Chu Khánh Lân, Hoàng Phương Dung |
|
Tháng 6/ 2020 |
SSCI |
|
50 |
|
Phạm Mạnh Hùng và cộng sự |
|
Tháng 6/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
51 |
Economic structure and environmental Kuznets curve hypothesis: new evidence from Economic complexity |
Chu Khánh Lân |
|
Tháng 5/ 2020 |
SSCI |
|
52 |
|
Trần An Hải và cộng sự |
Mathematica Bohemica |
Tháng 5/ 2020 |
Scopus Q2 |
|
53 |
Managerial Ability and Bank Lending Behavior |
Phạm Thị Hoàng Anh, Đoàn Ngọc Thắng và các cộng sự |
|
Tháng 5/ 2020 |
SSCI, Scopus Q1 |
|
54 |
|
Cao Hồng Minh |
|
Tháng 5/ 2020 |
- |
|
55 |
|
Trương Thị Thùy Dương và các cộng sự |
|
Tháng 4/ 2020 |
SCI, Scopus Q2 |
|
56 |
Determinants of Accountants’ Loyalty Underlying Investment Management: Evidence from FDI Firms in Thanglong Industrial Park |
Nguyễn Diệu Linh và các cộng sự |
The Journal of Asian Finance, Economics and Business (JAFEB) |
Tháng 4/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
57 |
|
Phạm Mạnh Hùng, Nguyễn Minh Phương |
|
Tháng 4/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
58 |
Identifying factors influencing on financial risk of construction firms: Evidence from Vietnam stock market |
Đỗ Thị Vân Trang và các cộng sự |
Management Science Letters |
Tháng 4/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
59 |
|
Nguyễn Thị Lâm Anh, Lê Quốc Tuấn và các cộng sự |
|
Tháng 4/ 2020 |
SSCI |
|
60 |
|
Phạm Thị Hoàng Anh, Đoàn Ngọc Thắng và cộng sự |
Applied Economics Letters |
Tháng 4/ 2020 |
SSCI |
|
61 |
|
Nguyễn Văn Thủy |
|
Tháng 4/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
62 |
The effects of extensive listening on Vietnamese students' listening skills |
Lê Văn Thịnh và cộng sự |
Indonesian Tesol Journal |
Tháng 4/ 2020 |
- |
|
63 |
|
Le Thi Thu Ha |
Asian Journal of Law and Economics |
Tháng 4/ 2020 |
ESCI |
|
64 |
|
Lê Quốc Tuấn và các cộng sự |
|
Tháng 4/ 2020 |
SSCI |
|
65 |
|
Đoàn Ngọc Thắng và các cộng sự |
Economic Research |
Tháng 4/ 2020 |
SSCI, Scopus Q3 |
|
66 |
|
Phạm Tiến Mạnh, Trần Thị Thu Hương, Nguyễn Thanh Phương |
International journal of entrepreneurship |
Tháng 4/ 2020 |
Scopus Q3 |
|
67 |
|
Nguyễn Văn Thủy |
|
Tháng 3/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
68 |
|
Nguyễn Văn Thủy |
|
Tháng 3/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
69 |
|
Hoàng Phương Dung và cộng sự |
International Journal of Bank Marketing |
Tháng 3/ 2020 |
Scopus Q1 |
|
70 |
Applying 2 -stage DEA model to evaluate the corporate social responsibility implementing efficiency of FDI firms |
Trần Ngọc Mai |
|
Tháng 3/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
71 |
|
Hoàng Phương Dung và cộng sự |
Journal of Economic Development |
Tháng 3/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
72 |
|
Lê Hải Trung |
|
Tháng 3/ 2020 |
SSCI |
|
73 |
Impact of Mainstream Hydropower Dams on Fisheries and Agriculture in Lower Mekong Basin |
Bùi Huy Trung và các cộng sự |
Sustainability |
Tháng 3/ 2020 |
Scopus Q1 |
|
74 |
|
Trần Thị Thu Hương |
|
Tháng 3/ 2020 |
- |
|
75 |
|
Đoàn Ngọc Thắng và cộng sự |
Applied Economics Letters |
Tháng 3/ 2020 |
Scopus Q1 |
|
76 |
Antecedents of perception of organizational politics: An investigation in Vietnam |
Phạm Thu Trang và cộng sự |
|
Tháng 2/ 2020 |
Scopus Q4 |
|
77 |
Examining the effects of service quality on customer satisfaction: a case of Vietnamese commercial banks |
Nguyễn Hoài Nam, Phạm Thu Trang |
|
Feb-20 |
Scopus Q4 |
|
78 |
Innovative startup investment funds in Vietnam |
Trần Thị Thu Hương |
Journal of Business and Economics |
Tháng 2/ 2020 |
- |
|
79 |
|
Phạm Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Hoài Thu |
|
Tháng 2/ 2020 |
- |
|
80 |
|
Lê Văn Luyện và các cộng sự |
The International journal of Business management and technology |
Tháng 2/ 2020 |
- |
|
81 |
A study on effect of multi-channel service quality on customer satisfaction and loyalty |
Nguyễn Vân Hà và cộng sự |
International Journal of Advanced Engineering and Management Research |
Tháng 1/ 2020 |
- |
|
82 |
|
Chu Khánh Lân và cộng sự |
|
Tháng 1/ 2020 |
- |
|
83 |
Short-and long-term effects of GDP, energy consumption, FDI, and trade openness on CO2 emissions |
Đỗ Thị Vân Trang và cộng sự |
Accounting |
Tháng 1/ 2020 |
Scopus Q4 |